Thiết bị ngành Thực Phẩm

Hãng sản xuất

Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Mr.Tiến - 0989.49.67.69

Mr.Tiến - 0989.49.67.69

Mr.Hữu - 035.226.86.86

Mr.Hữu - 035.226.86.86

Tổng đài - 024.32.191.135

Tổng đài - 024.32.191.135

Đối tác

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0

TỦ SẤY PHÒNG THÍ NGHIỆM ( LAB OVENS)

Tủ sấy SNOL dòng được thiết kế để xử lý nhiệt, chẳng hạn như sấy khô, kiểm tra nhiệt và lão hóa trong môi trường không khí, tiệt trùng... Đối lưu không khí cưỡng bức cho phép phân bố nhiệt độ đồng nhất trong tất cả các quá trình, đảm bảo tối ưu kết quả.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

HUUHAO TSE Co.,LTD

Hotline: 0989 49 67 69  (24/7) /  Email: huuhaotse@gmail.com

Rất hân hạnh phục vụ quí khách!

mỗi trang
TỦ SẤY 420 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX SNOL 420/300 LSN11 ST

TỦ SẤY 420 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX SNOL 420/300 LSN11 ST

Thể tích buồng làm việc: 420 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 6.2 Kw Nguồn điện: 3 phase 400V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu không khí: đối lưu cưỡng bức bằng quạt,điều chỉnh tốc độ, dòng thổi ngang, đảm bảo độ đồng đều nhiệt độ. Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 3/7 kệ.
0989.49.67.69
TỦ SẤY 220 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX SNOL 220/300 LSN11 ST

TỦ SẤY 220 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX SNOL 220/300 LSN11 ST

Thể tích buồng làm việc: 220 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 4 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu không khí: đối lưu cưỡng bức bằng quạt,điều chỉnh tốc độ, dòng thổi ngang, đảm bảo độ đồng đều nhiệt độ. Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 3/7 kệ.
0989.49.67.69
TỦ SẤY 120 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX MODEL SNOL 120/300 LSN11 ST

TỦ SẤY 120 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX MODEL SNOL 120/300 LSN11 ST

Thể tích buồng làm việc: 120 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 2,2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu không khí: đối lưu cưỡng bức bằng quạt,điều chỉnh tốc độ, dòng thổi ngang, đảm bảo độ đồng đều nhiệt độ. Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 3/7 kệ.
0989.49.67.69
TỦ SẤY 60 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX MODEL SNOL 60/300 LSN11 ST

TỦ SẤY 60 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX MODEL SNOL 60/300 LSN11 ST

Thể tích buồng làm việc: 60 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu không khí: đối lưu cưỡng bức bằng quạt,điều chỉnh tốc độ, dòng thổi ngang, đảm bảo độ đồng đều nhiệt độ. Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 3/7 kệ.
0989.49.67.69
TỦ SẤY 20 LÍT 300 ĐỘ DÒNG ST SNOL 20/300 LSN11 (ST)

TỦ SẤY 20 LÍT 300 ĐỘ DÒNG ST SNOL 20/300 LSN11 (ST)

Thể tích buồng làm việc: 20 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 1 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu không khí: đối lưu cưỡng bức bằng quạt,điều chỉnh tốc độ, dòng thổi ngang, đảm bảo độ đồng đều nhiệt độ. Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 2/5 kệ.
0989.49.67.69
TỦ SẤY 67 LÍT 350 ĐỘ MODEL SNOL 67/350 LSN01

TỦ SẤY 67 LÍT 350 ĐỘ MODEL SNOL 67/350 LSN01

Thể tích buồng làm việc: 67 lít Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -350 oC Nhiệt độ Max: 350 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ. Đối lưu không khí: tự nhiên.
0989.49.67.69
TỦ SẤY 67 LÍT 350 ĐỘ MODEL SNOL 67/350 LSP01

TỦ SẤY 67 LÍT 350 ĐỘ MODEL SNOL 67/350 LSP01

Thể tích buồng làm việc: 67 lít Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -350 oC Nhiệt độ Max: 350 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép nhẹ. Đối lưu không khí: tự nhiên.
0989.49.67.69
TỦ SẤY 58 LÍT 350 ĐỘ, CÓ QUẠT SNOL 58/350 LSN01

TỦ SẤY 58 LÍT 350 ĐỘ, CÓ QUẠT SNOL 58/350 LSN01

Thể tích buồng làm việc: 58 lít Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -350 oC Nhiệt độ Max: 350 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép thép không gỉ. Đối lưu không khí: cưỡng bức bằng quạt, điều chỉnh tốc độ, dòng khí thổi ngang. Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 3/7 kệ.
0989.49.67.69
TỦ SẤY CƯỠNG BỨC 58 LÍT 350 ĐỘ SNOL 58/350 LSP11

TỦ SẤY CƯỠNG BỨC 58 LÍT 350 ĐỘ SNOL 58/350 LSP11

Thể tích buồng làm việc: 58 lít Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -350 oC Nhiệt độ Max: 350 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép nhẹ. Đối lưu không khí: cưỡng bức bằng quạt, điều chỉnh tốc độ, dòng khí thổi ngang. Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 3/7 kệ.
0989.49.67.69
TỦ SẤY CƯỠNG BỨC 200 LÍT 200 ĐỘ SNOL 200/200 LSN01

TỦ SẤY CƯỠNG BỨC 200 LÍT 200 ĐỘ SNOL 200/200 LSN01

Thể tích buồng làm việc: 200 lít Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -200 oC Nhiệt độ Max: 200 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu không khí: cưỡng bức bằng quạt. dòng khí thổi ngang.
0989.49.67.69
TỦ SẤY 200 LÍT 200 ĐỘ MODEL SNOL 200/200 LSP11

TỦ SẤY 200 LÍT 200 ĐỘ MODEL SNOL 200/200 LSP11

hể tích buồng làm việc: 200 lít Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -200 oC Nhiệt độ Max: 200 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép nhẹ.
0989.49.67.69
TỦ SẤY 24 LÍT 200 ĐỘ MODEL SNOL 24/200 LSP11

TỦ SẤY 24 LÍT 200 ĐỘ MODEL SNOL 24/200 LSP11

Thể tích buồng làm việc: 24 lít Công suất định mức không lớn hơn: 1 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -200 oC Nhiệt độ Max: 200 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép nhẹ. Đối lưu không khí: tự nhiên Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 2/2 kệ. Thời gian đạt nhiệt độ max: 40 phút Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC. Kích thước buồng làm việc (WxDxHmm): 300x380x200mm Kích thước ngoài (WxDxHmm): 400x515x410 mm Trọng lượng: 24 kg
0989.49.67.69
TỦ SẤY 420 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 420/300 LSN11

TỦ SẤY 420 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 420/300 LSN11

Thể tích buồng làm việc: 420 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 6.2 Kw Nguồn điện: 3 phase 400V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ
0989.49.67.69
TỦ SẤY SNOL 220 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 220/300 LSN11

TỦ SẤY SNOL 220 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 220/300 LSN11

Thể tích buồng làm việc: 220 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 4 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ
0989.49.67.69
TỦ SẤY SNOL 120 LÍT 300 ĐỘ MODEL: SNOL 120/300 LSN11

TỦ SẤY SNOL 120 LÍT 300 ĐỘ MODEL: SNOL 120/300 LSN11

Thể tích buồng làm việc: 120 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 2,2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ
0989.49.67.69
TỦ SẤY SNOL 60 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 60/300 LSN11

TỦ SẤY SNOL 60 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 60/300 LSN11

Thể tích buồng làm việc: 60 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ
0989.49.67.69
TỦ SẤY SNOL 20 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 20/300 LSN11

TỦ SẤY SNOL 20 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 20/300 LSN11

Thể tích buồng làm việc: 20 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 1 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu không khí: đối lưu cưỡng bức bằng quạt, dòng thổi ngang, đảm bảo độ đồng đều nhiệt độ.
0989.49.67.69
TỦ SẤY CÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỘ CAO SNOL 360/600N

TỦ SẤY CÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỘ CAO SNOL 360/600N

Thể tích: 360 lít Công suất tiêu thụ không vượt: 12 Kw Nguồn điện: 3 Phase400 V, 50 Hz Nhiệt độ làm việc liên tục: 50 -600 oC Nhiệt độ max: 600 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Số kệ ( tiêu chuẩn / Max): 02/06 chiếc Thời gian gia đặt nhiệt độMax: 120 phút Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC Kích thước buồng sấy (WxDxH): 600 x 700 x 850 mm Kích thước bên ngoài (WxDxH): 1250 x 1300 x 2400 mm
0989.49.67.69
TỦ SẤY NHIỆT ĐỘ CAO 290 LÍT 600 ĐỘ SNOL 290/600N

TỦ SẤY NHIỆT ĐỘ CAO 290 LÍT 600 ĐỘ SNOL 290/600N

Thể tích: 290 lít Công suất tiêu thụ không vượt: 20 Kw Nguồn điện: 3 Phase, 400 V, 50 Hz Nhiệt độ làm việc liên tục: 50 -600 oC Nhiệt độ max: 600 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Số kệ ( tiêu chuẩn / Max): 02/06 chiếc Thời gian gia đặt nhiệt độMax: 60 phút Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC Kích thước buồng sấy (WxDxH): 600 x 800 x 600 mm Kích thước bên ngoài (WxDxH): 1140 x 1320 x 1100 mm Khối lư
0989.49.67.69
TỦ SẤY NHIỆT ĐỘ CAO 180 LÍT 600 ĐỘ SNOL 180/600

TỦ SẤY NHIỆT ĐỘ CAO 180 LÍT 600 ĐỘ SNOL 180/600

Thể tích: 180 lít Nguồn điện: 3 Phase 400 V, 50 Hz Nhiệt độ làm việc liên tục: 50 -600 oC Nhiệt độ max: 600 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC Kích thước buồng sấy (WxDxH): 560 x 560 x 610 mm Khối lượng: 270 kg
0989.49.67.69

Top