Thiết bị ngành Thực Phẩm

Hãng sản xuất

Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Liên hệ mua hàng

Liên hệ mua hàng - Mr. Chung: 0989.49.67.69

Mr.Hữu

Mr.Hữu - 035.226.86.86

Tổng đài

Tổng đài - 024.32.191.135

Đối tác

Thống kê

  • Đang online 97
  • Hôm nay 1,435
  • Hôm qua 1,354
  • Trong tuần 2,789
  • Trong tháng 34,804
  • Tổng cộng 1,706,334

TỦ SẤY PHÒNG THÍ NGHIỆM ( LAB OVENS)

mỗi trang
TỦ SẤY 420 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX SNOL 420/300 LSN11 ST

TỦ SẤY 420 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX SNOL 420/300 LSN11 ST

Thể tích buồng làm việc: 420 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 6.2 Kw Nguồn điện: 3 phase 400V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu không khí: đối lưu cưỡng bức bằng quạt,điều chỉnh tốc độ, dòng thổi ngang, đảm bảo độ đồng đều nhiệt độ. Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 3/7 kệ.

Vui lòng gọi
TỦ SẤY 220 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX SNOL 220/300 LSN11 ST

TỦ SẤY 220 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX SNOL 220/300 LSN11 ST

Thể tích buồng làm việc: 220 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 4 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu không khí: đối lưu cưỡng bức bằng quạt,điều chỉnh tốc độ, dòng thổi ngang, đảm bảo độ đồng đều nhiệt độ. Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 3/7 kệ.

Vui lòng gọi
TỦ SẤY 120 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX MODEL SNOL 120/300 LSN11 ST

TỦ SẤY 120 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX MODEL SNOL 120/300 LSN11 ST

Thể tích buồng làm việc: 120 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 2,2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu không khí: đối lưu cưỡng bức bằng quạt,điều chỉnh tốc độ, dòng thổi ngang, đảm bảo độ đồng đều nhiệt độ. Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 3/7 kệ.

Vui lòng gọi
TỦ SẤY 60 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX MODEL SNOL 60/300 LSN11 ST

TỦ SẤY 60 LÍT 300 ĐỘ BẰNG INOX MODEL SNOL 60/300 LSN11 ST

Thể tích buồng làm việc: 60 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu không khí: đối lưu cưỡng bức bằng quạt,điều chỉnh tốc độ, dòng thổi ngang, đảm bảo độ đồng đều nhiệt độ. Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 3/7 kệ.

Vui lòng gọi
TỦ SẤY 20 LÍT 300 ĐỘ DÒNG ST SNOL 20/300 LSN11 (ST)

TỦ SẤY 20 LÍT 300 ĐỘ DÒNG ST SNOL 20/300 LSN11 (ST)

Thể tích buồng làm việc: 20 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 1 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu không khí: đối lưu cưỡng bức bằng quạt,điều chỉnh tốc độ, dòng thổi ngang, đảm bảo độ đồng đều nhiệt độ. Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 2/5 kệ.

Vui lòng gọi
TỦ SẤY 67 LÍT 350 ĐỘ MODEL SNOL 67/350 LSN01

TỦ SẤY 67 LÍT 350 ĐỘ MODEL SNOL 67/350 LSN01

Thể tích buồng làm việc: 67 lít Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -350 oC Nhiệt độ Max: 350 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ. Đối lưu không khí: tự nhiên.

Vui lòng gọi
TỦ SẤY 67 LÍT 350 ĐỘ MODEL SNOL 67/350 LSP01

TỦ SẤY 67 LÍT 350 ĐỘ MODEL SNOL 67/350 LSP01

Thể tích buồng làm việc: 67 lít Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -350 oC Nhiệt độ Max: 350 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép nhẹ. Đối lưu không khí: tự nhiên.

Vui lòng gọi
TỦ SẤY 58 LÍT 350 ĐỘ, CÓ QUẠT SNOL 58/350 LSN01

TỦ SẤY 58 LÍT 350 ĐỘ, CÓ QUẠT SNOL 58/350 LSN01

Thể tích buồng làm việc: 58 lít Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -350 oC Nhiệt độ Max: 350 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép thép không gỉ. Đối lưu không khí: cưỡng bức bằng quạt, điều chỉnh tốc độ, dòng khí thổi ngang. Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 3/7 kệ.

Vui lòng gọi
TỦ SẤY CƯỠNG BỨC 58 LÍT 350 ĐỘ SNOL 58/350 LSP11

TỦ SẤY CƯỠNG BỨC 58 LÍT 350 ĐỘ SNOL 58/350 LSP11

Thể tích buồng làm việc: 58 lít Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -350 oC Nhiệt độ Max: 350 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép nhẹ. Đối lưu không khí: cưỡng bức bằng quạt, điều chỉnh tốc độ, dòng khí thổi ngang. Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 3/7 kệ.

Vui lòng gọi
TỦ SẤY CƯỠNG BỨC 200 LÍT 200 ĐỘ SNOL 200/200 LSN01

TỦ SẤY CƯỠNG BỨC 200 LÍT 200 ĐỘ SNOL 200/200 LSN01

Thể tích buồng làm việc: 200 lít Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -200 oC Nhiệt độ Max: 200 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu không khí: cưỡng bức bằng quạt. dòng khí thổi ngang.

Vui lòng gọi
TỦ SẤY 200 LÍT 200 ĐỘ MODEL SNOL 200/200 LSP11

TỦ SẤY 200 LÍT 200 ĐỘ MODEL SNOL 200/200 LSP11

hể tích buồng làm việc: 200 lít Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -200 oC Nhiệt độ Max: 200 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép nhẹ.

Vui lòng gọi
TỦ SẤY 24 LÍT 200 ĐỘ MODEL SNOL 24/200 LSP11

TỦ SẤY 24 LÍT 200 ĐỘ MODEL SNOL 24/200 LSP11

Thể tích buồng làm việc: 24 lít Công suất định mức không lớn hơn: 1 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -200 oC Nhiệt độ Max: 200 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép nhẹ. Đối lưu không khí: tự nhiên Số kệ để mẫu tiêu chuẩn/ max: 2/2 kệ. Thời gian đạt nhiệt độ max: 40 phút Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC. Kích thước buồng làm việc (WxDxHmm): 300x380x200mm Kích thước ngoài (WxDxHmm): 400x515x410 mm Trọng lượng: 24 kg

Vui lòng gọi
TỦ SẤY 420 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 420/300 LSN11

TỦ SẤY 420 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 420/300 LSN11

Thể tích buồng làm việc: 420 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 6.2 Kw Nguồn điện: 3 phase 400V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ

Vui lòng gọi
TỦ SẤY SNOL 220 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 220/300 LSN11

TỦ SẤY SNOL 220 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 220/300 LSN11

Thể tích buồng làm việc: 220 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 4 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ

Vui lòng gọi
TỦ SẤY SNOL 120 LÍT 300 ĐỘ MODEL: SNOL 120/300 LSN11

TỦ SẤY SNOL 120 LÍT 300 ĐỘ MODEL: SNOL 120/300 LSN11

Thể tích buồng làm việc: 120 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 2,2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ

Vui lòng gọi
TỦ SẤY SNOL 60 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 60/300 LSN11

TỦ SẤY SNOL 60 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 60/300 LSN11

Thể tích buồng làm việc: 60 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 2 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ

Vui lòng gọi
TỦ SẤY SNOL 20 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 20/300 LSN11

TỦ SẤY SNOL 20 LÍT 300 ĐỘ MODEL SNOL 20/300 LSN11

Thể tích buồng làm việc: 20 lít Cấp độ bảo vệ: IP20 ( theo chẩn EN60529) Công suất định mức không lớn hơn: 1 Kw Nguồn điện: 1 phase 230V, 50Hz Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb +10 -300 oC Nhiệt độ Max: 300 oC Vật liệu buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu không khí: đối lưu cưỡng bức bằng quạt, dòng thổi ngang, đảm bảo độ đồng đều nhiệt độ.

Vui lòng gọi
TỦ SẤY CÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỘ CAO SNOL 360/600N

TỦ SẤY CÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỘ CAO SNOL 360/600N

Thể tích: 360 lít Công suất tiêu thụ không vượt: 12 Kw Nguồn điện: 3 Phase400 V, 50 Hz Nhiệt độ làm việc liên tục: 50 -600 oC Nhiệt độ max: 600 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Số kệ ( tiêu chuẩn / Max): 02/06 chiếc Thời gian gia đặt nhiệt độMax: 120 phút Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC Kích thước buồng sấy (WxDxH): 600 x 700 x 850 mm Kích thước bên ngoài (WxDxH): 1250 x 1300 x 2400 mm

Vui lòng gọi
TỦ SẤY NHIỆT ĐỘ CAO 290 LÍT 600 ĐỘ SNOL 290/600N

TỦ SẤY NHIỆT ĐỘ CAO 290 LÍT 600 ĐỘ SNOL 290/600N

Thể tích: 290 lít Công suất tiêu thụ không vượt: 20 Kw Nguồn điện: 3 Phase, 400 V, 50 Hz Nhiệt độ làm việc liên tục: 50 -600 oC Nhiệt độ max: 600 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Số kệ ( tiêu chuẩn / Max): 02/06 chiếc Thời gian gia đặt nhiệt độMax: 60 phút Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC Kích thước buồng sấy (WxDxH): 600 x 800 x 600 mm Kích thước bên ngoài (WxDxH): 1140 x 1320 x 1100 mm Khối lư

Vui lòng gọi
TỦ SẤY NHIỆT ĐỘ CAO 180 LÍT 600 ĐỘ SNOL 180/600

TỦ SẤY NHIỆT ĐỘ CAO 180 LÍT 600 ĐỘ SNOL 180/600

Thể tích: 180 lít Nguồn điện: 3 Phase 400 V, 50 Hz Nhiệt độ làm việc liên tục: 50 -600 oC Nhiệt độ max: 600 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC Kích thước buồng sấy (WxDxH): 560 x 560 x 610 mm Khối lượng: 270 kg

Vui lòng gọi

Top

  GỌI NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN