Thiết bị ngành Thực Phẩm

Hãng sản xuất

Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Mr.Tiến - 0989.49.67.69

Mr.Tiến - 0989.49.67.69

Mr.Hữu - 035.226.86.86

Mr.Hữu - 035.226.86.86

Tổng đài - 024.32.191.135

Tổng đài - 024.32.191.135

Đối tác

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0

TỦ SẤY CÔNG NGHIỆP

Hãng SNOL thuộc tập đoàn UMEGA chuyên cung cấp các dòng tủ sấy công nghiệp dung tích lớn.

TỦ SẤY CÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỘ CAO SNOL 73/600 phù hợp cho các quy trình xử lý nhiệt khác nhau lên tới 600 ° C, vd sấy khô, sấy sơ bộ, chuẩn hóa và các mục đích tương tự khác. Lò có thể được ứng dụng trong ngành điện tử, nhựa, kim loại và các ngành công nghiệp khác. Đối lưu không khí bằng quạt phía trên tủ đảm bảo phân bố nhiệt độ đồng đều trong buồng và quá trình xử lý nhiệt nhanh.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

HUUHAO TSE Co.,LTD

Hotline: 0989 49 67 69  (24/7) /  Email: huuhaotse@gmail.com

Rất hân hạnh phục vụ quí khách!

mỗi trang
LÒ Ủ THÉP NHÍP LÒ XO 1000 LÍT 650 ĐỘ SNOL 1000/650N

LÒ Ủ THÉP NHÍP LÒ XO 1000 LÍT 650 ĐỘ SNOL 1000/650N

Thể tích ( với kiểu lò thổi tròn): 1000 (561) lít Công suất tiêu thụ không vượt: 44 Kw Nguồn điện: 3 Phase400 V, 50/60 Hz Nhiệt độ làm việc liên tục: 50 -650 oC Nhiệt độ max: 650 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ SUS304. Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Số kệ ( tiêu chuẩn / Max): N/A Thời gian gia đặt nhiệt độMax: khoảng 60phút Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC Kích thước buồng lò (WxDxH): 750 x 750 x 1800 mm Với kiểu bo tròn: Đư
0989.49.67.69
LÒ Ủ THÉP NHÍP LÒ XO 670 LÍT 650 ĐỘ SNOL 670/650N

LÒ Ủ THÉP NHÍP LÒ XO 670 LÍT 650 ĐỘ SNOL 670/650N

Thể tích: 2000 lít Công suất tiêu thụ không vượt: 65 Kw Nguồn điện: 3 Phase400 V, 50/60 Hz Nhiệt độ làm việc liên tục: 50 -600 oC Nhiệt độ max: 600 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Số kệ ( tiêu chuẩn / Max): N/A Thời gian gia đặt nhiệt độMax: khoảng 100phút Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 oC Kích thước buồng sấy (WxDxH): 1250 x 1450 x 1100 mm Kích thước bên ngoài (WxDxH): 2460 x 43450 x 2410 mm
0989.49.67.69
TỦ SẤY 600 ĐỘ 2000 LÍT SNOL 2000/600N

TỦ SẤY 600 ĐỘ 2000 LÍT SNOL 2000/600N

Thể tích: 2000 lít Công suất tiêu thụ không vượt: 65 Kw Nguồn điện: 3 Phase400 V, 50/60 Hz Nhiệt độ làm việc liên tục: 50 -600 oC Nhiệt độ max: 600 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Số kệ ( tiêu chuẩn / Max): N/A Thời gian gia đặt nhiệt độMax: khoảng 100phút Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 oC Kích thước buồng sấy (WxDxH): 1250 x 1450 x 1100 mm Kích thước bên ngoài (WxDxH): 2460 x 43450 x 2410 mm
0989.49.67.69
TỦ SẤY CÔNG NGHIỆP NHIỆT 1000 LÍT 600 ĐỘ SNOL 1000/600N

TỦ SẤY CÔNG NGHIỆP NHIỆT 1000 LÍT 600 ĐỘ SNOL 1000/600N

Thể tích: 1000 lít Công suất tiêu thụ không vượt: 40 Kw Nguồn điện: 3 Phase400 V, 50 Hz Nhiệt độ làm việc liên tục: 50 -600 oC Nhiệt độ max: 600 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Số kệ ( tiêu chuẩn / Max): N/A Thời gian gia đặt nhiệt độ Max: khoảng 60 phút Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC Kích thước buồng sấy (WxDxH): 1000 x 1000 x 1000 mm Kích thước bên ngoài (WxDxH): 1820 x 1800 x 2100 mm
0989.49.67.69
TỦ SẤY CÔNG NGHIỆP NHIỆT 970 LÍT 600 ĐỘ SNOL 970/600N

TỦ SẤY CÔNG NGHIỆP NHIỆT 970 LÍT 600 ĐỘ SNOL 970/600N

Công suất tiêu thụ không vượt: 25 Kw Nguồn điện: 3 Phase400 V, 50 Hz Nhiệt độ làm việc liên tục: 50 -600 oC Nhiệt độ max: 600 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Số kệ ( tiêu chuẩn / Max): 02/06 chiếc Thời gian gia đặt nhiệt độMax: 120 phút Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC Kích thước buồng sấy (WxDxH): 900 x 900 x 1200 mm Kích thước bên ngoài (WxDxH): 1730 x 1420 x 2300 mm Khối lượng: 600 kg
0989.49.67.69
TỦ SẤY CÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỘ CAO SNOL 360/600N

TỦ SẤY CÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỘ CAO SNOL 360/600N

Thể tích: 360 lít Công suất tiêu thụ không vượt: 12 Kw Nguồn điện: 3 Phase400 V, 50 Hz Nhiệt độ làm việc liên tục: 50 -600 oC Nhiệt độ max: 600 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Số kệ ( tiêu chuẩn / Max): 02/06 chiếc Thời gian gia đặt nhiệt độMax: 120 phút Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC Kích thước buồng sấy (WxDxH): 600 x 700 x 850 mm Kích thước bên ngoài (WxDxH): 1250 x 1300 x 2400 mm
0989.49.67.69
TỦ SẤY NHIỆT ĐỘ CAO 290 LÍT 600 ĐỘ SNOL 290/600N

TỦ SẤY NHIỆT ĐỘ CAO 290 LÍT 600 ĐỘ SNOL 290/600N

Thể tích: 290 lít Công suất tiêu thụ không vượt: 20 Kw Nguồn điện: 3 Phase, 400 V, 50 Hz Nhiệt độ làm việc liên tục: 50 -600 oC Nhiệt độ max: 600 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Số kệ ( tiêu chuẩn / Max): 02/06 chiếc Thời gian gia đặt nhiệt độMax: 60 phút Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC Kích thước buồng sấy (WxDxH): 600 x 800 x 600 mm Kích thước bên ngoài (WxDxH): 1140 x 1320 x 1100 mm Khối lư
0989.49.67.69
TỦ SẤY NHIỆT ĐỘ CAO 180 LÍT 600 ĐỘ SNOL 180/600

TỦ SẤY NHIỆT ĐỘ CAO 180 LÍT 600 ĐỘ SNOL 180/600

Thể tích: 180 lít Nguồn điện: 3 Phase 400 V, 50 Hz Nhiệt độ làm việc liên tục: 50 -600 oC Nhiệt độ max: 600 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC Kích thước buồng sấy (WxDxH): 560 x 560 x 610 mm Khối lượng: 270 kg
0989.49.67.69
TỦ SẤY NHIỆT ĐỘ CAO 73 LÍT, 600 ĐỘ MODEL SNOL 73/600

TỦ SẤY NHIỆT ĐỘ CAO 73 LÍT, 600 ĐỘ MODEL SNOL 73/600

Thể tích: 73 lít Nguồn điện: 3 Phase 400 V, 50/60 Hz Nhiệt độ max: 600 0oC Buồng làm việc: Thép không gỉ Đối lưu nhiệt trong buồng: bằng quạt cưỡng bức, dòng thổi đứng. Số kệ: 02 chiếc Độ ổn định nhiệt độ: ± 1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ± 5 oC Kích thước buồng sấy (WxDxH): 450 x 650 x 250 mm Kích thước bên ngoài (WxDxH): 1120 x 1180 x 1640 mm
0989.49.67.69

Top