Thiết bị ngành Thực Phẩm

Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Tư Vấn Trực Tuyến:

Tư Vấn Trực Tuyến: - 0989 49 67 69 Mr. Chung

Người Quản lý

Người Quản lý - 0987.49.67.69

Tổng đài

Tổng đài - 04.32.191.135

Đối tác

Thống kê

  • Đang online 65
  • Hôm nay 662
  • Hôm qua 1,187
  • Trong tuần 6,535
  • Trong tháng 28,926
  • Tổng cộng 980,469

Máy thiết bị phòng mô

mỗi trang
MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC JK-CC-30A

MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC JK-CC-30A

Tự động hóa, độ phóng đại 5X ,10X, truyền phản xạ ánh sáng Phạm vi đếm: 0-9999 Công suất: 16W Kích thước vùng đếm: Phi 90mm, Phi 50.Đếm bằng âm thanh. Kích thước: 310 * 210 * 80 mm Trọng lượng: 2,5kg

8,800,000 đ
MÁY LẮC RUNG HÃNG GFL MODEL 3023

MÁY LẮC RUNG HÃNG GFL MODEL 3023

- Kích thước ngoài ( W x D X H ) :  380 x  510 x 125 mm - Kích thước khay lắc : 330 x 330 mm - Tải trọng lắc tối đa : 1.2kg - Kiểu lắc : tròn/rung - Thời gian cài đặt : lên đến 60 phút hoặc liên tục - Biên độ lắc: 3mm - Tốc độ lắc : 100 – 1450 vòng/phút - Điện : 230V, 50Hz, 65W - Trọng lượng : 9kg - Nhiệt độ môi trường làm việc: +100 đến 500C

Vui lòng gọi
MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3020

MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3020

Mặt lắc: 676 x 540 mm Khả năng tải lắc: 30kg (gồm cả mặt gá mẫu) Tần số lắc: 20-250 vòng / phút Quỹ đạo lắc: 32mm Có timer hẹn giờ tắt: 1 phút – 99:59 giờ hoặc hoạt động liên tục Nhiệt độ môi trường sử dụng: +10 °C to +50 °C Nguồn điện: 200-250V, 50/60Hz, 90W. Kích thước: 745 x 730 x 135 mm Trọng lượng: khoảng 34kg.

Vui lòng gọi
MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3019

MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3019

- Lắc vòng, điều khiển bằng analog - Kích thước khay lắc : 676 x 540 mm - Khả năng lắc tối đa : 30 kg - Tốc độ lắc : 20 – 250 vòng/phút ( khi sử dụng giàn lắc 2 khay : 20 – 200 vòng/phút) - Biên độ lắc : 32 mm - Thời gian : đến 60 phút hay vận hành liên tục - Nhiệt độ  hoạt động : 10 – 50oC - Kích thước ngoài (W x D x H) : 745 x 730 x 135 mm - Nguồn điện : 230 V / 50...60 Hz / 90 W - Trọng lượng : 33.6 kg

Vui lòng gọi
MÁY LẮC NGANG HÃNG GFL MODEL 3018

MÁY LẮC NGANG HÃNG GFL MODEL 3018

Kích thước mặt lắc lớn : 450 x 450mm Khả năng tải lắc đến: 15kg max. Tấn số lắc : 20 … 300 vòng/phút Bước tăng : 1 vòng/ phút Biên độ lắc : 30mm Thời gian lắc : 1 phút … 99:59 phút hoặ cài đặt hoạt động liên tục Động cơ (motor) có chức năng bảo vệ nếu quá tải khi hoạt động. Ngõ giao tiếp : cổng RS 232 Môi trường hoạt động : +10 … +50°C Phù hợp tiêu chuẩn Châu Au CE Nguồn điện : 230V, 50Hz, 65W Kích thước ngoài : 510 x 625 x 142mm Khối lượng : nặng 19kg

Vui lòng gọi
MÁY LẮC NGANG HÃNG GFL 3017

MÁY LẮC NGANG HÃNG GFL 3017

Kèm theo: Mặt gá lắc đa năng Kích thước ngoài : 510 x 625 x 142mm Nguồn điện 230V, 50Hz, 65W, nặng 19kg Ngõ giao tiếp: cổng RS232 Khả năng tải lắc đến: 15kg Biên độ lắc : 30mm Thời gian lắc : 0 … 60phút hoặc liên tục Tấn số lắc : 20 … 300vòng/phút Kích thước mặt lắc lớn : 450 x 450mm

Vui lòng gọi
MÁY LẮC NGANG HÃNG GFL MODEL 3016

MÁY LẮC NGANG HÃNG GFL MODEL 3016

- Kích thước khay lắc : 450 x 450 mm - Tải trọng lắc tối đa : 15kg - Kiểu lắc : ngang - Cài đặt tốc độ lắc và thời gian lắc bằng cơ - Cài đặt thời gian lắc : lến đến 60 phút hoặc hoạt động liên tục - Biên độ lắc : 30 mm - Tần số lắc : 20 – 300 vòng/phút - Kích thước ngoài ( W x D x H ) : 510 x 625 x 145 mm - Trọng lượng : 19kg - Điện : 230V, 50Hz

Vui lòng gọi
MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3015

MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3015

- Có khả năng lắc bình tam giác, lắc ống nghiệm, lắc đĩa petri, lắc microphate… - Kết cấu vững chắc, vỏ bọc bên ngoài làm bằng nhựa polystyrene - Mô tơ có bộ phận bảo vệ khi quá tải - Kích thước khay lắc : 450 x 450 mm - Tải trọng lắc tối đa : 15kg - Kiểu lắc : tròn - Cài đặt tốc độ lắc và thời gian lắc bằng cơ - Cài đặt thời gian lắc : lến đến 60 phút hoặc hoạt động liên tục - Biên độ lắc : 30 mm - Tần số lắc : 20 – 300 vòng/phút - Kích thước ngoài ( W x D x H ) : 510 x 625 x 142 mm

Vui lòng gọi
MÁY LẮC BẬP BÊNH HÃNG GFL MODEL 3014

MÁY LẮC BẬP BÊNH HÃNG GFL MODEL 3014

Khối lượng mẫu lắc tối đa: 15 kg Điều khiển: điện tử Kích thước bàn lắc: 450 x 450 mm Tốc độ lắc: 2 - 50 vòng/ phút Biên độ lắc: 3 độ Nhiệt độ: +10 °C đến +50 °C Có timer hẹn giờ tắt: 1 phút - 99:59 giờ hoặc hoạt động liên tục Kích thước máy (W x D x H): 510 x 625 x 168 mm Nguồn điện: 230 V / 50...60 Hz / 90 W Khối lượng: 21 kg

Vui lòng gọi
MÁY LẮC ĐA CHIỀU HÃNG GFL MODEL 3013

MÁY LẮC ĐA CHIỀU HÃNG GFL MODEL 3013

- Mạnh mẽ, bền bỉ và không gây ồn. Cấu tạo chắc chắn, vật liệu chống mòn bảo đảm cho chế độ vận hành liên tục. - Dễ dàng khởi động, liên tục điều khiển vận tốc - Bảng điều khiển đơn giản, dễ vận hành - Có chức năng chống quá tải - Tốc độ ổn định, không phụ thuộc vào tải trọng - Bề mặt lắc làm bằng nhôm. Lớp phủ polystyrene chống va chạm - Kèm theo nhiều phụ kiện

Vui lòng gọi
MÁY LẮC ĐA CHIỀU HÃNG GFL MODEL 3012

MÁY LẮC ĐA CHIỀU HÃNG GFL MODEL 3012

Khối lượng mẫu lắc tối đa: 15 kg Điều khiển: nút ấn số Kích thước bàn lắc: 450 x 450 mm Tốc độ lắc: 2 - 50 vòng/ phút Biên độ lắc: 3 độ Nhiệt độ: +10 °C đến +50 °C Có timer hẹn giờ tắt: 1 phút - 99:59 giờ hoặc hoạt động liên tục Kết nối RS232 Kích thước máy (W x D x H) : 510 x 625 x 168 mm Nguồn điện: 230 V * / 50 or 60 Hz ** / 90 W Khối lượng: 22 kg Chú ý Chọn mua thêm sàng lắc và kẹp (chưa bao gồm)

Vui lòng gọi
MÁY LẮC ĐA CHIỀU HÃNG GFL MODEL 3011

MÁY LẮC ĐA CHIỀU HÃNG GFL MODEL 3011

- Hoạt động êm và chạy lâu, chuyển động ổn định và nhẹ nhàng. - Ứng dụng tốt cho các nghiên cứu cần sử dụng liên tục. - Bảng điều khiển gọn gàng, dễ sử dụng. Điều khiển tốc độ liên tục, khởi động dễ dàng. - Motor chống quá tải. - Chắc chắn, kỹ thuật đối trọng đảm bảo vận hành ổn định. - Tốc độ không phụ thuộc vào tải trọng lắc. - Bề mặt lắc bằng nhôm anốt

Vui lòng gọi
MÁY LẮC NGANG GFL MODEL 3006

MÁY LẮC NGANG GFL MODEL 3006

Kích thước mặt lắc lớn : 330 x 330mm Tấn số lắc : 20 … 300vòng/phút Thời gian lắc : 0 … 60phút hoặc liên tục Biên độ lắc : 20mm Khả năng tải lắc đến : 8kg Nguồn điện 230V, 50Hz, 38W, nặng 11kg Kích thước ngoài : 380 x 510 x 140mm

Vui lòng gọi
MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3005

MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3005

Kích thước mặt lắc lớn : 330 x 330mm Tấn số lắc : 0 … 500vòng/phút Thời gian lắc : 0 … 60 phút hoặc liên tục Biên độ lắc : 20mm Khả năng tải lắc đến : 8kg Nguồn điện 230V, 50Hz, 38W, nặng 11kg Kích thước ngoài : 380 x 510 x 140mm

Vui lòng gọi
TỦ ẤM LAI TẠO GIỐNG GFL7601

TỦ ẤM LAI TẠO GIỐNG GFL7601

Kích thước ngoài ( W x D x H ) : 580 x 630 x 670 Kích thước trong ( W x D x H ) : 400 x 330 x 380 mm Khoảng nhiệt độ : cộng 8oC trên nhiệt độ môi trường đến +99oC Độ chính xác nhiệt độ :±0.5oC Có hệ thống bảo vệ khi quá nhiệt Giá đỡ ống lai quay 12 vòng/phút Đèn bên trong tủ : 02 cái, 15W Điện: 230V, 50Hz, 550W Trọng lượng : 45kg

Vui lòng gọi
TỦ ẤM LẮC HẴNG GFL MODEL 3033

TỦ ẤM LẮC HẴNG GFL MODEL 3033

Kiểu lắc: tròn Tần số lắc: 10 đến 250 min-1 Tần số lắc được cài đặt và hiển thị trên màn hình LED Biên độ lắc: 25 mm Khoảng điều chỉnh nhiệt độ: cộng 8oC trên nhiệt độ môi trường đến +70oC Độ chính xác: ±0.2oC Tủ có cổng RS 232 C Kích thước ngoài ( W x D x H ) : 930 x 890 x 820 mm Kích thước trong ( W x D x H ) : 674 x 540 x 430 mm Thể tích: 150 lít Số khay: 02 Khả năng tải: 20 kg Trọng lượng : 135 kg Điện : 230V, 50Hz, 0.8 kW

Vui lòng gọi
TỦ ẤM LẮC HÃNG GFL MODEL 3032

TỦ ẤM LẮC HÃNG GFL MODEL 3032

Kiểu lắc: tròn Tần số lắc: 10 đến 250 min-1 Tần số lắc được cài đặt và hiển thị trên màn hình LED Biên độ lắc: 25 mm Tải trọng lắc tối đa: 12 kg Tủ có cổng RS 232 C Kích thước ngoài ( W x D x H ) : 710 x 650 x 710 mm Kích thước trong ( W x D x H ) : 450 x 300 x 320 mm Thể tích: 45 lít Số khay: 02 Trọng lượng : 70 kg Điện : 230V, 50Hz, 0.8 kW

Vui lòng gọi
TỦ ẤM LẮC HÃNG GFL, MODEL: 3031

TỦ ẤM LẮC HÃNG GFL, MODEL: 3031

- Mặt trước và các mặt bên làm bằng kính dễ dàng sử dụng và thấy được bên trong tủ - Kiểu lắc : tròn - Tần số lắc : 10 đến 250 min-1 - Tần số lắc được cài đặt và hiển thị trên màn hình LE - Biên độ lắc : 30 mm - Khoảng điều chỉnh nhiệt độ : cộng 8 oC trên nhiệt độ môi trường đến +70 oC - Độ chính xác : ±0.2 oC - Tủ sẽ tự động ngắt khi nhiệt độ trong tủ vượt quá nhiệt độ cài đặt - Tủ sẽ tự động ngắt khi nhiệt độ trong tủ thấp hơn nhiệt độ cài đặt 9.9oC trong khoảng thời gian cài đặt

Vui lòng gọi
TỦ ẤM LẮC MINI GFL 4010

TỦ ẤM LẮC MINI GFL 4010

Khoảng nhiệt độ điều chỉnh: cộng 8oC trên nhiệt độ môi trường đến +60oC Độ chính xác: ± 0.2oC Nhiệt độ được cài đặt và hiển thị trên màn hình LED Mỗi bước gia tăng nhiệt độ là 0.1oC Hệ thống theo dõi bằng điện tử, theo dõi nhiệt độ, bảo vệ quá nhiệt, báo động, tắt nguồn khi nhiệt độ vượt quá nhiệt độ cài đặt. Kích thước trong ( W x D x H ): 230 x 310 x 170 mm Thể tích: 12 lít Tải trọng tối đa: 5kg Trọng lượng: 9.9kg Điện: 230V, 50Hz, 0.3kW

Vui lòng gọi
MÁY CẤT NƯỚC 1 LẦN 4 LÍT/GIỜ

MÁY CẤT NƯỚC 1 LẦN 4 LÍT/GIỜ

Là dòng máy cất nước chất lượng cao, ứng dụng rông rãi cho các phòng thí nghiệm cơ bản đến chuyên sau trong nhiều lĩnh vực: Y dược, môi trường, công nghệ sinh học, thực phẩm, các truòng đại học, trung tâm nghiên cứu...

7,000,000 đ
TỦ BẢO QUẢN MÁT MPR-S313

TỦ BẢO QUẢN MÁT MPR-S313

• Dung tích: 158 lít • Kích thước bên trong: 720 x 300 x 725 mm (W x D x H) • Kích thước bên ngoài: 800 x 465 x 1090 mm (W x D x H) • Khoảng nhiệt độ điều chỉnh: 2 – 140C • Hệ thống đối lưu không khí bằng quạt. • Hệ thống điều khiển điện tử, hiển thị nhiệt độ bằng đèn LED. • Bên trong được làm bằng thép không rỉ. • Sử dụng công nghệ đèn LED chiếu sáng. • Chức năng cảnh báo quá nhiệt. • Trọng lượng: 100 Kg • Nguồn điện: 220V

Vui lòng gọi
TỦ BẢO QUẢN MPR-S163

TỦ BẢO QUẢN MPR-S163

• Dung tích: 158 lít • Kích thước bên trong: 720 x 300 x 725 mm (W x D x H) • Kích thước bên ngoài: 800 x 465 x 1090 mm (W x D x H) • Khoảng nhiệt độ điều chỉnh: 2 – 140C • Hệ thống đối lưu không khí bằng quạt. • Hệ thống điều khiển điện tử, hiển thị nhiệt độ bằng đèn LED. • Bên trong được làm bằng thép không rỉ. • Sử dụng công nghệ đèn LED chiếu sáng. • Chức năng cảnh báo quá nhiệt. • Trọng lượng: 100 Kg • Nguồn điện: 220V

Vui lòng gọi
TỦ LLANHJ ÂM SÂU -30 ĐỘ MDF-U5312

TỦ LLANHJ ÂM SÂU -30 ĐỘ MDF-U5312

Thông số chính: Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, ISO 9001 và ISO 14001. - Kiều tủ đứng, hai buồng, hai cánh mở riêng biệt. - Thể tích buồng: 482 lít (17 cu.ft.) - Kích thước trong: 658 (W) x 607 (D) x 1272 (H), mm - Kích thước ngoài: 804 (W) x 772 (D) x 1802 (H), mm - Điều khiển nhiệt độ vi xử lí - Thang nhiệt độ: -200C đến -300C

Vui lòng gọi
TỦ ÂM SÂU -30 ĐỘ MODEL: MDF-137

TỦ ÂM SÂU -30 ĐỘ MODEL: MDF-137

Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO13485 và ISO 14001. Tủ loại ngang, cửa ở phía trên. Thể tích buồng : 138 lít

Vui lòng gọi
TỦ ÂM SÂU PANASONIC MDF-U334

TỦ ÂM SÂU PANASONIC MDF-U334

- Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 và ISO 14001 - Kiều tủ đứng, thiết kế gọn với chiều ngang chỉ 614mm, có thể đặt trong không gian hẹp trong phòng thí nghiệm. - Cấu trúc bố trí các khay chứa mẫu tiện lợi: các khay chứa dạng ngăn kéo giúp trữ mẫu hiệu quả và hạn chế thoát nhiệt khi mở tủ.

Vui lòng gọi
Tủ sấy Model 101-1A

Tủ sấy Model 101-1A

Tủ sấy 10101A: - Thể tích : 71 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Vui lòng gọi
Tủ sấy Taisite - Model 101-1AB

Tủ sấy Taisite - Model 101-1AB

Tủ sấy Taisite - Model 101-1AB - Thể tích : 71 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Vui lòng gọi
Tủ sấy Taisite - Model 101-2AB

Tủ sấy Taisite - Model 101-2AB

- Thể tích : 136 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Vui lòng gọi
Tủ sấy Taisite - Model 101-2A

Tủ sấy Taisite - Model 101-2A

- Thể tích : 136 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Vui lòng gọi
Tủ sấy Taisite - Model 101-3A

Tủ sấy Taisite - Model 101-3A

- Thể tích : 225 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Vui lòng gọi
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 101-3AB

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 101-3AB

- Thể tích : 225 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Vui lòng gọi
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 202-0A

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 202-0A

- Thể tích : 43 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Vui lòng gọi
Tủ sấy Taisite - Model 202-0AB

Tủ sấy Taisite - Model 202-0AB

- Thể tích : 43 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Vui lòng gọi
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 202-1A

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 202-1A

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 202-1A Thể tích : 71 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Vui lòng gọi
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 202-1AB

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite - Model 202-1AB

- Thể tích : 71 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Vui lòng gọi
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite 136 lít - Model 202-2A

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite 136 lít - Model 202-2A

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite 136 lít - Model 202-2A Nhiệt độ: RT 10 đến 250 ℃; Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃; Cảm biến nhiệt: Pt100.

Vui lòng gọi
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite 136 lít - Model 202-2AB

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite 136 lít - Model 202-2AB

- Thể tích : 136 Lít - Nhiệt độ : RT + 10 ~ 250 ℃ - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃ - Cảm biến nhiệt: Pt100

Vui lòng gọi
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite 225  lít

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite 225 lít

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Taisite thể tích 225 lít, model 202-3A chính hãng với nhiệt độ từ 10 đến 250 độ, độ phân giải nhiệt 0,1 độ. Hàng chất lượng cao, bảo hành dài hạn.

Vui lòng gọi
Tủ sấy Taisite 225 lít

Tủ sấy Taisite 225 lít

Tủ sấy Taisite thể tích 225 lít, model 202-3AB nhập khẩu chính hãng với dải nhiệt từ 10 đến 250 độ C. Giao hàng miễn phí toàn quốc.

Vui lòng gọi
BƠM ĐỊNH LƯỢNG BLUE WHITE

BƠM ĐỊNH LƯỢNG BLUE WHITE

Bơm định lượng Blue White (USA): * Ưu điểm và thông số kỹ thuật của máy bơm định lượng BlueWhite . Là loại bơm màng, hiệu suất sử dụng cao, Có nhiều model để lựa chọn. Motor va hộp số vận hành êm, mạnh. • Khoảng điểu chỉnh lưu lượng rộng, 4-100%. • Máy bơm định lượng hóa chất Blue White C6125-P có màng bơm bằng nhựa EP phủ TEFLON, . đầu bơm bằng nhựa PP chịu hóa chất. • Lưu lượng lớn nhất: 30l/h - Áp suất cao nhất: 2.1 kg/cm2.

Vui lòng gọi

Top

  GỌI NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN