Thiết bị ngành Thực Phẩm

Hãng sản xuất

Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Mr.Tiến - 0989.49.67.69

Mr.Tiến - 0989.49.67.69

Mr.Hữu - 035.226.86.86

Mr.Hữu - 035.226.86.86

Tổng đài - 024.32.191.135

Tổng đài - 024.32.191.135

Đối tác

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0

LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU THÍ NGHIỆM ( LAB ASHING FURNACES)

Lò nung SNOL được thiết kế để tro hoá  và đốt cháy mẫu ứng dụng cho các quá trình phân tích mẫu. Dòng Ashing được thiết kế ống khói có quạt hỗ trợ cho phép loại bỏ khói từ buồng trong quá trình tro hoá mẫu. Dòng lò nung bao gồm 25 model cho  3 loại buồng lò, 4 mức nhiệt độ tối đa và công suất khác nhau.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

HUUHAO TSE Co.,LTD

Hotline: 0989 49 67 69  (24/7) /  Email: huuhaotse@gmail.com

Rất hân hạnh phục vụ quí khách!

mỗi trang
LÒ NUNG 30 LÍT 1300 ĐỘ MODEL SNOL 30/1300 LSF21

LÒ NUNG 30 LÍT 1300 ĐỘ MODEL SNOL 30/1300 LSF21

Buồng làm việc: Fiber Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 30 lít Công suất không lớn hơn: 4,6 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10 -1300 oC Nhiệt độ max: 1300 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 15 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 2 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 200x 440x290 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 640x870x840 mm Trọng lượng: 120 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 6,7 LÍT 1300 ĐỘ MODEL SNOL 6,7/1300 LHM21

LÒ NUNG 6,7 LÍT 1300 ĐỘ MODEL SNOL 6,7/1300 LHM21

Buồng làm việc: Muffle. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 6,7 lít Công suất không lớn hơn: 2,4 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10 -1300 oC Nhiệt độ max: 1300 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 75 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 160x 295x133 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 440x550x540 mm Trọng lượng: 35 kg
0989.49.67.69
Lò nung 15 LÍT 1300 ĐỘ MODEL SNOL 15/1300 LSC21

Lò nung 15 LÍT 1300 ĐỘ MODEL SNOL 15/1300 LSC21

Buồng làm việc: ceramic. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 15 lít Công suất không lớn hơn: 6 kw Nguồn điện: 3 phase 400 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10 -1300 oC Nhiệt độ max: 1300 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 140 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 210x 410x180 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 725x860x825 mm Trọng lượng: 130 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 12 LÍT 1300 ĐỘ MODEL SNOL 12/1300 LSC21

LÒ NUNG 12 LÍT 1300 ĐỘ MODEL SNOL 12/1300 LSC21

Buồng làm việc: ceramic. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 12 lít Công suất không lớn hơn: 4 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10 -1300 oC Nhiệt độ max: 1300 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 150 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 210x 300x180 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 640x760x825 mm Trọng lượng: 134 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 7,2 LÍT 1300 ĐỘ MODE SNOL 7,2/1300 LSC21

LÒ NUNG 7,2 LÍT 1300 ĐỘ MODE SNOL 7,2/1300 LSC21

Buồng làm việc: ceramic. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 7,2 lít Công suất không lớn hơn: 3,3 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10 -1300 oC Nhiệt độ max: 1300 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 240 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 200x 300x130 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 440x575x540 mm Trọng lượng: 50 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 4 LÍT 1300 ĐỘ MODEL SNOL 4/1300 LSC21

LÒ NUNG 4 LÍT 1300 ĐỘ MODEL SNOL 4/1300 LSC21

Buồng làm việc: ceramic. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 4 lít Công suất không lớn hơn: 3,7 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10 -1300 oC Nhiệt độ max: 1300 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 140 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 120x 295x100 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 440x615x500 mm Trọng lượng: 41 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 40 LÍT 1200 ĐỘ MODEL SNOL 40/1200 LSF21

LÒ NUNG 40 LÍT 1200 ĐỘ MODEL SNOL 40/1200 LSF21

Buồng làm việc: Fiber. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 40 lít Công suất không lớn hơn: 3,4 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: 50-1200 oC Nhiệt độ max: 1200 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 150 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 2 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 290x 420x290 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 650x875x835 mm Trọng lượng: 105 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 15 LÍT 1200 ĐỘ MODEL SNOL 15/1200 LSC21

LÒ NUNG 15 LÍT 1200 ĐỘ MODEL SNOL 15/1200 LSC21

Buồng làm việc: gốm Ceramic. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 15 lít Công suất không lớn hơn: 6 kw Nguồn điện: 3 phase 400 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-1200 oC Nhiệt độ max: 1200 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 130 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 210x 410x180 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 725x860x825 mm Trọng lượng: 130 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 12 LÍT 1200 ĐỘ MODEL SNOL 12/1200 LSC21

LÒ NUNG 12 LÍT 1200 ĐỘ MODEL SNOL 12/1200 LSC21

Buồng làm việc: gốm Ceramic. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 12 lít Công suất không lớn hơn: 4 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-1200 oC Nhiệt độ max: 1200 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 140 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 210x 300x180 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 640x760x825 mm Trọng lượng: 130 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 7,2 LÍT 1200 ĐỘ MODEL SNOL 7,2/1200 LSC21

LÒ NUNG 7,2 LÍT 1200 ĐỘ MODEL SNOL 7,2/1200 LSC21

Buồng làm việc: gốm Ceramic. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 7,2 lít Công suất không lớn hơn: 3,3 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-1200 oC Nhiệt độ max: 1200 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 240 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 200x 300x130 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 440x557x540 mm Trọng lượng: 50 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 4 LÍT 1200 ĐỘ MODEL SNOL 4/1200 LSC21

LÒ NUNG 4 LÍT 1200 ĐỘ MODEL SNOL 4/1200 LSC21

Buồng làm việc: gốm Ceramic. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 4 lít Công suất không lớn hơn: 3,7kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-1200 oC Nhiệt độ max: 1200 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 120 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 120x 295x100 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 440x615x500 mm Trọng lượng: 41 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 30 LÍT 1100 ĐỘ MODEL SNOL 30/1100 LSF21

LÒ NUNG 30 LÍT 1100 ĐỘ MODEL SNOL 30/1100 LSF21

Buồng làm việc: Muffle. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 30 lít Công suất không lớn hơn: 3,4kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: 50-1100 oC Nhiệt độ max: 1100 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 150 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 2 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 300x 450x300 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 640x800x830 mm Trọng lượng: 96 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 39 LÍT 1100 ĐỘ MODEL SNOL 39/1100 LHM21

LÒ NUNG 39 LÍT 1100 ĐỘ MODEL SNOL 39/1100 LHM21

Buồng làm việc: Muffle. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 39 lít Công suất không lớn hơn: 6 kw Nguồn điện: 3 phase 300 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-1100 oC Nhiệt độ max: 1100 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 50 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 315x 495x240 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 650x900x740 mm Trọng lượng: 75 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 22 LÍT 1100 ĐỘ MODEL SNOL 22/1100 LHM21

LÒ NUNG 22 LÍT 1100 ĐỘ MODEL SNOL 22/1100 LHM21

Buồng làm việc: Muffle. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 22 lít Công suất không lớn hơn: 3 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-1100 oC Nhiệt độ max: 1100 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 50 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 260x 480x145 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 600x890x620 mm Trọng lượng: 59 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 13 LÍT 1100 ĐỘ MODEL SNOL 13/1100 LHM21

LÒ NUNG 13 LÍT 1100 ĐỘ MODEL SNOL 13/1100 LHM21

Buồng làm việc: Muffle. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 8,2 lít Công suất không lớn hơn: 1,8 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-1100 oC Nhiệt độ max: 1100 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 50 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 230x 350x180 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 500x670x550 mm Trọng lượng: 38 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 8,2 LÍT 1100 ĐỘ MODEL SNOL 8,2/1100 LHM21

LÒ NUNG 8,2 LÍT 1100 ĐỘ MODEL SNOL 8,2/1100 LHM21

Buồng làm việc: Muffle. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 8,2 lít Công suất không lớn hơn: 1,8 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-1100 oC Nhiệt độ max: 1100 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 50 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 200x 300x133 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 440x620x510 mm Trọng lượng: 28 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG 3 LÍT 1100 ĐỘ SNOL 3/1100 LHM21

LÒ NUNG 3 LÍT 1100 ĐỘ SNOL 3/1100 LHM21

Buồng làm việc: Muffle. Cửa mở lên. Thể tích buồng làm việc: 3 lít Công suất không lớn hơn: 1,7 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-1100 oC Nhiệt độ max: 1100 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 35 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 120x 175x100 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 340x500x430 mm Trọng lượng: 17,5 kg
0989.49.67.69
LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU SNOL 15/1100 LSC21

LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU SNOL 15/1100 LSC21

Buồng làm việc: gốm ceramic nhẹ. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 15 lít Công suất không lớn hơn: 4 kw Nguồn điện: 3 phase 400 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-1100 oC Nhiệt độ max: 1100 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 120 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 210x 410x180 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 725x860x825 mm Khối lượng: 130 kg.
0989.49.67.69
LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU 12 LÍT 1100 ĐỘ SNOL 12/1100 LSC21

LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU 12 LÍT 1100 ĐỘ SNOL 12/1100 LSC21

Buồng làm việc: gốm ceramic nhẹ. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 12 lít Công suất không lớn hơn: 4 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-1100 oC Nhiệt độ max: 1100 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 130 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 210x 300x180 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 640x760x825 mm Khối lượng: 134 kg.
0989.49.67.69
LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU 7,2 LÍT 1100 ĐỘ SNOL 7,2/1100 LSC21

LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU 7,2 LÍT 1100 ĐỘ SNOL 7,2/1100 LSC21

Buồng làm việc: gốm ceramic nhẹ. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 7,2 lít Công suất không lớn hơn: 3,3 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-1100 oC Nhiệt độ max: 1100 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 150 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 200x 300x130 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 440x575x540 mm Khối lượng: 50 kg.
0989.49.67.69
LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU 4 LÍT 1100 ĐỘ SNOL 4/1100 LSC21

LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU 4 LÍT 1100 ĐỘ SNOL 4/1100 LSC21

Buồng làm việc: gốm ceramic nhẹ. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 4 lít Công suất không lớn hơn: 3,7 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-1100 oC Nhiệt độ max: 1100 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 110 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 120x 295x100 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 440x615x500 mm Khối lượng: 41kg.
0989.49.67.69
LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU 15 LÍT 900 ĐỘ SNOL 15/900 LSC21

LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU 15 LÍT 900 ĐỘ SNOL 15/900 LSC21

Buồng làm việc: gốm ceramic nhẹ. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 15 lít Công suất không lớn hơn: 6 kw Nguồn điện: 3 phase 400 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-900 oC Nhiệt độ max: 900 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 100 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 210x 410x180 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 725x860x825 mm Khối lượng: 130 kg.
0989.49.67.69
LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU 12 LÍT 900 ĐỘ SNOL 12/900 LSC21

LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU 12 LÍT 900 ĐỘ SNOL 12/900 LSC21

Buồng làm việc: gốm ceramic nhẹ. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 12 lít Công suất không lớn hơn: 4 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-900 oC Nhiệt độ max: 900 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 110 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 210x 300x180 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 640x760x825 mm Khối lượng: 134 kg.
0989.49.67.69
LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU 7,2 LÍT 900 ĐỘ SNOL 7,2/900 LSC21

LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU 7,2 LÍT 900 ĐỘ SNOL 7,2/900 LSC21

Buồng làm việc: gốm ceramic nhẹ. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 7,2 lít Công suất không lớn hơn: 3,3 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-900 oC Nhiệt độ max: 900 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 130 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 200x 300x130 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 440x575x540 mm Khối lượng: 50 kg.
0989.49.67.69
LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU 4 LÍT, 900 ĐỘ SNOL 4/900 LSC21

LÒ NUNG TRO HOÁ MẪU 4 LÍT, 900 ĐỘ SNOL 4/900 LSC21

Buồng làm việc: gốm ceramic nhẹ. Cửa mở ngang. Thể tích buồng làm việc: 4 lít Công suất không lớn hơn: 3,7 kw Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz. Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb+10-900 oC Nhiệt độ max: 900 oC Thời gian đạt nhiệt độ max: 100 phút. Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C Kích thước ( WxDxH mm): 120x 295x100 mm Kích thước ngoài (WxDxH mm): 440x615x500 mm Khối lượng: 41kg.
0989.49.67.69

Top