Thiết bị ngành Thực Phẩm

Hãng sản xuất

Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Liên hệ mua hàng

Liên hệ mua hàng - Mr. Chung: 0989.49.67.69

Mr.Hữu

Mr.Hữu - 035.226.86.86

Tổng đài

Tổng đài - 024.32.191.135

Đối tác

Thống kê

  • Đang online 102
  • Hôm nay 501
  • Hôm qua 1,220
  • Trong tuần 1,721
  • Trong tháng 22,346
  • Tổng cộng 1,781,160

LÒ NUNG THÍ NGHIỆM 1100 ĐỘ SNOL

(0 đánh giá)

Vui lòng gọi

SNOL ST SERI

SNOL - UMAGE GROUP

24 Tháng

Lò thiết kế đạt nhiệt độ max: 1100 oC với các thể tích khác nhau: 3 lít, 8,2 lít và 13 lít, 22 lít và 39 lít. Buồng lò thiết kế từ sợ gốm hút chân không, nhẹ và cho hiệu suất nhiệt tốt. Dây mai so được bọc trong tấm gia nhiệt an toàn. Bảo ôn hoàn toàn bằng vật liệu bảo ôn chất lượng cao. Vật liệu bên ngoài bằng thép không gỉ. Bộ điều kiển vi sử lý, kiểm soát chính xác nhiệt độ. Cửa an toàn, ngừng hoạt động khi mở cửa. Có tấm lót buồng lò bằng ceramic bảo vệ buồng lò không bị mài mòn.

LÒ NUNG  THÍ NGHIỆM VỎ THÉP KHÔNG GỈ

 

MODEL: SNOL-ST - SERI

 

HÃNG SẢN XUẤT: SNOL - UMEGA

 

XUẤT XỨ: EU

 

 

Giá LH:  0989.49.67.69 - 0165.226.8686

Email:huuhaotse@gmail.com

 

Giới thiệu LÒ NUNG SNOL VỎ THÉP KHÔNG GỈ: 

Dòng lò múp mới bao gồm 5 model, được thiết kế để thử nghiệm vật liệu, xử lý nhiệt, gốm và các ứng dụng khác. Lò có thể được sử dụng trong các phòng thí nghiệm, các cơ sở giáo dục, phòng KCS, xưởng gốm, ceramic và các phòng thí nghiệm công nghiệp.

 

Cấu trúc lò tro hoá mẫu SNOL VỎ THÉP KHÔNG GỈ:

  •  Lò thiết kế đạt nhiệt độ max: 1100 oC với các thể tích khác nhau: 3 lít, 8,2 lít13 lít, 22 lít39 lít.

     Buồng lò thiết kế từ sợ gốm hút chân không, nhẹ và cho hiệu suất nhiệt tốt.

     Dây mai so được bọc trong tấm gia nhiệt an toàn.

     Bảo ôn hoàn toàn bằng vật liệu bảo ôn chất lượng cao.

     Bộ điều kiển vi sử lý, kiểm soát chính xác nhiệt độ.

     Cửa an toàn, ngừng hoạt động khi mở cửa.

     Có tấm lót buồng lò bằng ceramic bảo vệ buồng lò không bị mài mòn.

    Thời gian gia nhiệt nhanh, tiêu thụ ít điện năng.

    Độ chính xác và đồng đều nhiệt tốt.

 

Bộ điều khiển:

- Bộ điều khiển điều chỉnh điện tử PID, Sử dụng cảm biến nhiệt điện type K. Tủ được trang bị bộ vi xử lý kỹ thuật số có độ chính xác cao Omron hoặc bộ điều khiển nhiệt độ Eurotherm PID tự điều chỉnh hoặc thủ công. Khách hàng có thể chọn bộ điều khiển nhiệt độ cơ bản hoặc lập trình, cung cấp tới 32 phân đoạn lập trình (kiểm soát tốc độ tăng hoặc giảm, duy trì nhiệt độ định sẵn, tắt tự động). Một loạt các thiết bị cho phép bộ điều khiển thích hợp nhất cho quy trình của bạn.

- Tích hợp điều khiển SSR.

Lựa chọn thêm:

Chuông cảnh báo.

Bộ hẹn giờ.

Bảo vệ quá nhiệt (OTP)

Ống khói kèm thiết bị thông gió với Bộ điều chỉnh tốc độ quạt

Bộ điều khiển lập trình nhiều bước (Max 32 bước).

Phần mềmSNOL V2.0 và cáp kết nối PC.

Hộp đựng mẫu, Bộ phận kết nối khí gas với thí nghiệm cần cung cấp khí.

1/ Thông số kỹ thuật Dòng ST

Model: SNOL3/1100/LHM01 ST.

( Thể tích 3 lít/ 1100 oC/ cửa mở lên trên)

Cửa mở lên trên.

Thể tích buồng làm việc: 3 lít

Công suất không lớn hơn: 1,8 kw

Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz.

Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb -1100 oC

Nhiệt độ max: 1100 oC

Buồng lò dạng múp xốp.

Thời gian đạt nhiệt độ max: 35 phút.

Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C

Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C

Kích thước ( WxDxH mm): 120x 175x100 mm

Kích thước ngoài (WxDxH mm): 345x500x430 mm

Trọng lượng: 17 kg.

2/ Thông số kỹ thuật Dòng ST

Model: SNOL8,2/1100/LHM01 ST.

( Thể tích 8,2 lít/ 1100 oC/ cửa mở lên trên)

Cửa mở lên trên.

Thể tích buồng làm việc: 8,2 lít

Công suất không lớn hơn: 1,8 kw

Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz.

Nhiệt độ hoạt động liên tục: Tamb -1100 oC

Nhiệt độ max: 1100 oC

Buồng lò dạng múp xốp.

Thời gian đạt nhiệt độ max: 50 phút.

Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C

Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C

Kích thước ( WxDxH mm): 200x 300x133 mm

Kích thước ngoài (WxDxH mm): 440x620x510 mm

Trọng lượng: 28 kg.

 

3/ Thông số kỹ thuật Dòng ST

Model: SNOL13/1100/LHM01 ST.

( Thể tích 13 lít/ 1100 oC/ cửa mở lên trên)

Cửa mở lên trên.

Thể tích buồng làm việc: 13 lít

Công suất không lớn hơn: 1,8 kw

Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz.

Nhiệt độ hoạt động liên tục: 50-1100 oC

Nhiệt độ max: 1100 oC

Buồng lò dạng múp xốp.

Thời gian đạt nhiệt độ max: 50 phút.

Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C

Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C

Kích thước ( WxDxH mm): 230x 350x180 mm

Kích thước ngoài (WxDxH mm): 500x670x550 mm

Trọng lượng: 38 kg.

4/ Thông số kỹ thuật Dòng ST

Model: SNOL22/1100/LHM01 ST.

( Thể tích 22 lít/ 1100 oC/ cửa mở lên trên)

Cửa mở lên trên.

Thể tích buồng làm việc: 13 lít

Công suất không lớn hơn: 3 kw

Nguồn điện: 1 phase 230 V, 50 Hz.

Nhiệt độ hoạt động liên tục: 50-1100 oC

Nhiệt độ max: 1100 oC

Buồng lò dạng múp xốp.

Thời gian đạt nhiệt độ max: 50 phút.

Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C

Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C

Kích thước ( WxDxH mm): 260x 480x145 mm

Kích thước ngoài (WxDxH mm): 600x890x620 mm

Trọng lượng: 58 kg.

5/ Thông số kỹ thuật Dòng ST

Model: SNOL39/1100/LHM01 ST.

( Thể tích39 lít/ 1100 oC/ cửa mở lên trên)

Cửa mở lên trên.

Thể tích buồng làm việc: 39 lít

Công suất không lớn hơn: 6 kw

Nguồn điện: 3 phase 400 V, 50 Hz.

Nhiệt độ hoạt động liên tục: 50-1100 oC

Nhiệt độ max: 1100 oC

Buồng lò dạng múp xốp.

Thời gian đạt nhiệt độ max: 50 phút.

Độ chính xác nhiệt độ: ± 1 °C

Độ đồng đều nhiệt độ: ± 10 °C

Kích thước ( WxDxH mm): 315x 495x240 mm

Kích thước ngoài (WxDxH mm): 650x900x740 mm

Trọng lượng: 75 kg.

 

 

Mọi chi tiết xin liên hệ:

HUUHAO TSE Co.,LTD

Hotline: 0989 49 67 69  (24/7) /  Email: huuhaotse@gmail.com

Rất hân hạnh phục vụ quí khách!

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Top

  GỌI NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN