Thiết bị ngành Thực Phẩm

Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Tư Vấn Trực Tuyến:

Tư Vấn Trực Tuyến: - 0989 49 67 69 Mr. Chung

Người Quản lý

Người Quản lý - 0987.49.67.69

Tổng đài

Tổng đài - 04.32.191.135

Đối tác

Thống kê

  • Đang online 60
  • Hôm nay 1,339
  • Hôm qua 1,937
  • Trong tuần 1,339
  • Trong tháng 23,730
  • Tổng cộng 975,273

Kho máy, thiết bị

mỗi trang
MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC JK-CC-30A

MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC JK-CC-30A

Tự động hóa, độ phóng đại 5X ,10X, truyền phản xạ ánh sáng Phạm vi đếm: 0-9999 Công suất: 16W Kích thước vùng đếm: Phi 90mm, Phi 50.Đếm bằng âm thanh. Kích thước: 310 * 210 * 80 mm Trọng lượng: 2,5kg

8,800,000 đ
MÁY KIỂM TRA DINH DƯỠNG ĐẤT MODEL HI83325-02

MÁY KIỂM TRA DINH DƯỠNG ĐẤT MODEL HI83325-02

Nó đảm bảo các phép đo trắc quang chính xác và lặp lại mỗi lần. Các thông số chính là: Amoniac, Canxi, Magiê, Nitrat, Phospho, Kali, Sulphate và pH.

Vui lòng gọi
MÁY ĐO DO ĐỂ BÀN MODLE 2009B

MÁY ĐO DO ĐỂ BÀN MODLE 2009B

Chế độ hiển thị: màn hình LCD Phạm vi đo: 0 đến 200.0ug / L Tự động chuyển đổi phạm vi, 0 ~ 60.0 ° C Độ bão hòa: 0 đến 200.0% Phạm vi nóng: tự động / bằng tay 0 ~ 60.0 ° C Độ phân giải: 0.1 ug / L, 0.1 ° C Độ chính xác: ± 1.0% FS, ± 0.3 ° C Điều kiện làm việc: nhiệt độ môi trường xung quanh 0 ~ 60 ° C, độ ẩm tương đối ≤ 90c / o Kích thước: 200 x 200 x 68mm

Vui lòng gọi
THIẾT BỊ PHÂN TÍCH AMONI (NH3 +)

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH AMONI (NH3 +)

Phạm vi đo: 0.02-10mg / L ( trên 10mg phải pha loãng)  Độ chính xác: ± 2% Độ lặp : <± 2%       Dải nhiệt độ : 5 đến 40 ° C  Độ phân giải: 0.01mg / l       Độ trôi: 0.001A / 10 phút Trọng lượng: 2.2kg Kích thước: 282mm x 237mm x 102mm

Vui lòng gọi
MÁY ĐO ĐỒNG THỜI AMONI VÀ COD MODEL 200A

MÁY ĐO ĐỒNG THỜI AMONI VÀ COD MODEL 200A

. Dải đo: COD : . 5 ~ 2000mg / L (chia thành ba dãy: . 5 ~ 200 là mg / L, 200 là ~ 1000 mg / L, 1000 ~ 2000 mg / L). Nồng độ amoniac: 0,02 to 25mg / L 2. Sai số: COD : lỗi chỉ dẫn là ≤ ± 5% ammonia nitrogen: ≤ ± 3% (FS) Độ lặp lại : ≤ 3% 4 hệ thống điều khiển nhiệt độ: nhiệt độ phòng ~ 180 ° C có thể được thiết lập, nhiệt độ phân huỷ COD là 165 ° C 5. Độ chính xác của điều khiển nhiệt độ: ± 0.5 ° C

Vui lòng gọi
MÁY ĐO BOD - MODEL 100K

MÁY ĐO BOD - MODEL 100K

1. Dải đo: 0 đến 1000 mg / L (cần pha loãng khi giá trị BOD 5 vượt quá phạm vi đo) 2. Lượng mẫu: 8 mẫu một lần 3 , độ chính xác: phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia " GB7488-87 " 4. Màn hình: Màn hình LCD hiển thị các giá trị BOD 5 và biểu đồ phản ứng theo thời gian. 5 , nhiệt độ nuôi cấy: 20 ° C ± 1 ° C 6 , Nguồn điện: AC 220V ± 22V 50Hz ± 0.5Hz 7 , điện năng tiêu thụ: dụng cụ ≤ 50 W, 8. Dụng cụ có thể lưu các giá trị BOD 5 và đường cong phản ứng của 8 mẫu cuối cùng được phân tích

Vui lòng gọi
MÁY ĐO BOD5 MODEL 880

MÁY ĐO BOD5 MODEL 880

Dải đo: 0 ~ 1000mg / L Độ chính xác: Đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia "GB7488" Lượng mẫu: 8 mẫu nước Nhiệt độ nuôi cấy: 20 ° C ± 1 ° C Trọng lượng chủ nhà: 6 kg Tiêu thụ điện năng: ≤30W Kích thước : 440 x 350 x 210 (mm) 880 kỹ thuật số BOD 5 phân tích các tính năng: đọc kỹ thuật số, điều khiển từ xa, thuận tiện và thiết thực, hiệu suất ổn định, bảo trì dễ dàng. Sử dụng rộng rãi trong bảo vệ môi trường, giám sát chất lượng nước, đất nông nghiệp, lâm nghiệp, giảng dạy và nghiên cứu khoa học

Vui lòng gọi
MÁY ĐO BOD5 - MODEL 870

MÁY ĐO BOD5 - MODEL 870

1, nhiệt độ môi trường xung quanh: 0 ° C ~ 40 ° C 2. Phương pháp đo: Phương pháp áp suất vi sai 3, phạm vi đo: 0mg / L ~ 1000mg / L (BOD 5 cần pha loãng khi giá trị vượt quá phạm vi đo) 4, Số lượng mẫu : 8 mẫu nước 5, độ chính xác: phù hợp tiêu chuẩn quốc gia "GB7488-87" 6. Màn hình: Giá trị BOD 5 (mg / L) có thể được đọc trực tiếp từ thang đo áp suất 7, nhiệt độ ủ: 20 ° C ± 1 ° C 8, Nguồn điện: 36V 9, kích thước máy: 400mm x 270mm x 350mm 10, trọng lượng có mẫu: 5kg

Vui lòng gọi
MÁY PHÁ MẪU COD 16 VỊ TRÍ

MÁY PHÁ MẪU COD 16 VỊ TRÍ

1 , thiết kế màn hình cảm ứng thiết kế, sản phẩm công nghệ cao của Trung Quốc. 2 , tốc độ gia nhiệt nhanh, không quá 15 phút có thể tăng lên đến nhiệt độ đặt. 6 , Cảnh báo quá nhiệt. 1, Nhiệt độ phá mẫu: nhiệt độ phòng ~ 240 ° C , điều khiển nhiệt độ tự động. 2, độ chính xác điều khiển nhiệt độ: ± 0.2 ° C

12,000,000 đ
MÁY LẮC RUNG HÃNG GFL MODEL 3023

MÁY LẮC RUNG HÃNG GFL MODEL 3023

- Kích thước ngoài ( W x D X H ) :  380 x  510 x 125 mm - Kích thước khay lắc : 330 x 330 mm - Tải trọng lắc tối đa : 1.2kg - Kiểu lắc : tròn/rung - Thời gian cài đặt : lên đến 60 phút hoặc liên tục - Biên độ lắc: 3mm - Tốc độ lắc : 100 – 1450 vòng/phút - Điện : 230V, 50Hz, 65W - Trọng lượng : 9kg - Nhiệt độ môi trường làm việc: +100 đến 500C

Vui lòng gọi
MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3020

MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3020

Mặt lắc: 676 x 540 mm Khả năng tải lắc: 30kg (gồm cả mặt gá mẫu) Tần số lắc: 20-250 vòng / phút Quỹ đạo lắc: 32mm Có timer hẹn giờ tắt: 1 phút – 99:59 giờ hoặc hoạt động liên tục Nhiệt độ môi trường sử dụng: +10 °C to +50 °C Nguồn điện: 200-250V, 50/60Hz, 90W. Kích thước: 745 x 730 x 135 mm Trọng lượng: khoảng 34kg.

Vui lòng gọi
MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3019

MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3019

- Lắc vòng, điều khiển bằng analog - Kích thước khay lắc : 676 x 540 mm - Khả năng lắc tối đa : 30 kg - Tốc độ lắc : 20 – 250 vòng/phút ( khi sử dụng giàn lắc 2 khay : 20 – 200 vòng/phút) - Biên độ lắc : 32 mm - Thời gian : đến 60 phút hay vận hành liên tục - Nhiệt độ  hoạt động : 10 – 50oC - Kích thước ngoài (W x D x H) : 745 x 730 x 135 mm - Nguồn điện : 230 V / 50...60 Hz / 90 W - Trọng lượng : 33.6 kg

Vui lòng gọi
MÁY LẮC NGANG HÃNG GFL MODEL 3018

MÁY LẮC NGANG HÃNG GFL MODEL 3018

Kích thước mặt lắc lớn : 450 x 450mm Khả năng tải lắc đến: 15kg max. Tấn số lắc : 20 … 300 vòng/phút Bước tăng : 1 vòng/ phút Biên độ lắc : 30mm Thời gian lắc : 1 phút … 99:59 phút hoặ cài đặt hoạt động liên tục Động cơ (motor) có chức năng bảo vệ nếu quá tải khi hoạt động. Ngõ giao tiếp : cổng RS 232 Môi trường hoạt động : +10 … +50°C Phù hợp tiêu chuẩn Châu Au CE Nguồn điện : 230V, 50Hz, 65W Kích thước ngoài : 510 x 625 x 142mm Khối lượng : nặng 19kg

Vui lòng gọi
MÁY LẮC NGANG HÃNG GFL 3017

MÁY LẮC NGANG HÃNG GFL 3017

Kèm theo: Mặt gá lắc đa năng Kích thước ngoài : 510 x 625 x 142mm Nguồn điện 230V, 50Hz, 65W, nặng 19kg Ngõ giao tiếp: cổng RS232 Khả năng tải lắc đến: 15kg Biên độ lắc : 30mm Thời gian lắc : 0 … 60phút hoặc liên tục Tấn số lắc : 20 … 300vòng/phút Kích thước mặt lắc lớn : 450 x 450mm

Vui lòng gọi
MÁY LẮC NGANG HÃNG GFL MODEL 3016

MÁY LẮC NGANG HÃNG GFL MODEL 3016

- Kích thước khay lắc : 450 x 450 mm - Tải trọng lắc tối đa : 15kg - Kiểu lắc : ngang - Cài đặt tốc độ lắc và thời gian lắc bằng cơ - Cài đặt thời gian lắc : lến đến 60 phút hoặc hoạt động liên tục - Biên độ lắc : 30 mm - Tần số lắc : 20 – 300 vòng/phút - Kích thước ngoài ( W x D x H ) : 510 x 625 x 145 mm - Trọng lượng : 19kg - Điện : 230V, 50Hz

Vui lòng gọi
MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3015

MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3015

- Có khả năng lắc bình tam giác, lắc ống nghiệm, lắc đĩa petri, lắc microphate… - Kết cấu vững chắc, vỏ bọc bên ngoài làm bằng nhựa polystyrene - Mô tơ có bộ phận bảo vệ khi quá tải - Kích thước khay lắc : 450 x 450 mm - Tải trọng lắc tối đa : 15kg - Kiểu lắc : tròn - Cài đặt tốc độ lắc và thời gian lắc bằng cơ - Cài đặt thời gian lắc : lến đến 60 phút hoặc hoạt động liên tục - Biên độ lắc : 30 mm - Tần số lắc : 20 – 300 vòng/phút - Kích thước ngoài ( W x D x H ) : 510 x 625 x 142 mm

Vui lòng gọi
MÁY LẮC BẬP BÊNH HÃNG GFL MODEL 3014

MÁY LẮC BẬP BÊNH HÃNG GFL MODEL 3014

Khối lượng mẫu lắc tối đa: 15 kg Điều khiển: điện tử Kích thước bàn lắc: 450 x 450 mm Tốc độ lắc: 2 - 50 vòng/ phút Biên độ lắc: 3 độ Nhiệt độ: +10 °C đến +50 °C Có timer hẹn giờ tắt: 1 phút - 99:59 giờ hoặc hoạt động liên tục Kích thước máy (W x D x H): 510 x 625 x 168 mm Nguồn điện: 230 V / 50...60 Hz / 90 W Khối lượng: 21 kg

Vui lòng gọi
MÁY LẮC ĐA CHIỀU HÃNG GFL MODEL 3013

MÁY LẮC ĐA CHIỀU HÃNG GFL MODEL 3013

- Mạnh mẽ, bền bỉ và không gây ồn. Cấu tạo chắc chắn, vật liệu chống mòn bảo đảm cho chế độ vận hành liên tục. - Dễ dàng khởi động, liên tục điều khiển vận tốc - Bảng điều khiển đơn giản, dễ vận hành - Có chức năng chống quá tải - Tốc độ ổn định, không phụ thuộc vào tải trọng - Bề mặt lắc làm bằng nhôm. Lớp phủ polystyrene chống va chạm - Kèm theo nhiều phụ kiện

Vui lòng gọi
MÁY LẮC ĐA CHIỀU HÃNG GFL MODEL 3012

MÁY LẮC ĐA CHIỀU HÃNG GFL MODEL 3012

Khối lượng mẫu lắc tối đa: 15 kg Điều khiển: nút ấn số Kích thước bàn lắc: 450 x 450 mm Tốc độ lắc: 2 - 50 vòng/ phút Biên độ lắc: 3 độ Nhiệt độ: +10 °C đến +50 °C Có timer hẹn giờ tắt: 1 phút - 99:59 giờ hoặc hoạt động liên tục Kết nối RS232 Kích thước máy (W x D x H) : 510 x 625 x 168 mm Nguồn điện: 230 V * / 50 or 60 Hz ** / 90 W Khối lượng: 22 kg Chú ý Chọn mua thêm sàng lắc và kẹp (chưa bao gồm)

Vui lòng gọi
MÁY LẮC ĐA CHIỀU HÃNG GFL MODEL 3011

MÁY LẮC ĐA CHIỀU HÃNG GFL MODEL 3011

- Hoạt động êm và chạy lâu, chuyển động ổn định và nhẹ nhàng. - Ứng dụng tốt cho các nghiên cứu cần sử dụng liên tục. - Bảng điều khiển gọn gàng, dễ sử dụng. Điều khiển tốc độ liên tục, khởi động dễ dàng. - Motor chống quá tải. - Chắc chắn, kỹ thuật đối trọng đảm bảo vận hành ổn định. - Tốc độ không phụ thuộc vào tải trọng lắc. - Bề mặt lắc bằng nhôm anốt

Vui lòng gọi
MÁY LẮC NGANG GFL MODEL 3006

MÁY LẮC NGANG GFL MODEL 3006

Kích thước mặt lắc lớn : 330 x 330mm Tấn số lắc : 20 … 300vòng/phút Thời gian lắc : 0 … 60phút hoặc liên tục Biên độ lắc : 20mm Khả năng tải lắc đến : 8kg Nguồn điện 230V, 50Hz, 38W, nặng 11kg Kích thước ngoài : 380 x 510 x 140mm

Vui lòng gọi
MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3005

MÁY LẮC TRÒN HÃNG GFL MODEL 3005

Kích thước mặt lắc lớn : 330 x 330mm Tấn số lắc : 0 … 500vòng/phút Thời gian lắc : 0 … 60 phút hoặc liên tục Biên độ lắc : 20mm Khả năng tải lắc đến : 8kg Nguồn điện 230V, 50Hz, 38W, nặng 11kg Kích thước ngoài : 380 x 510 x 140mm

Vui lòng gọi
TỦ ẤM LAI TẠO GIỐNG GFL7601

TỦ ẤM LAI TẠO GIỐNG GFL7601

Kích thước ngoài ( W x D x H ) : 580 x 630 x 670 Kích thước trong ( W x D x H ) : 400 x 330 x 380 mm Khoảng nhiệt độ : cộng 8oC trên nhiệt độ môi trường đến +99oC Độ chính xác nhiệt độ :±0.5oC Có hệ thống bảo vệ khi quá nhiệt Giá đỡ ống lai quay 12 vòng/phút Đèn bên trong tủ : 02 cái, 15W Điện: 230V, 50Hz, 550W Trọng lượng : 45kg

Vui lòng gọi
TỦ ẤM LẮC HẴNG GFL MODEL 3033

TỦ ẤM LẮC HẴNG GFL MODEL 3033

Kiểu lắc: tròn Tần số lắc: 10 đến 250 min-1 Tần số lắc được cài đặt và hiển thị trên màn hình LED Biên độ lắc: 25 mm Khoảng điều chỉnh nhiệt độ: cộng 8oC trên nhiệt độ môi trường đến +70oC Độ chính xác: ±0.2oC Tủ có cổng RS 232 C Kích thước ngoài ( W x D x H ) : 930 x 890 x 820 mm Kích thước trong ( W x D x H ) : 674 x 540 x 430 mm Thể tích: 150 lít Số khay: 02 Khả năng tải: 20 kg Trọng lượng : 135 kg Điện : 230V, 50Hz, 0.8 kW

Vui lòng gọi
TỦ ẤM LẮC HÃNG GFL MODEL 3032

TỦ ẤM LẮC HÃNG GFL MODEL 3032

Kiểu lắc: tròn Tần số lắc: 10 đến 250 min-1 Tần số lắc được cài đặt và hiển thị trên màn hình LED Biên độ lắc: 25 mm Tải trọng lắc tối đa: 12 kg Tủ có cổng RS 232 C Kích thước ngoài ( W x D x H ) : 710 x 650 x 710 mm Kích thước trong ( W x D x H ) : 450 x 300 x 320 mm Thể tích: 45 lít Số khay: 02 Trọng lượng : 70 kg Điện : 230V, 50Hz, 0.8 kW

Vui lòng gọi
TỦ ẤM LẮC HÃNG GFL, MODEL: 3031

TỦ ẤM LẮC HÃNG GFL, MODEL: 3031

- Mặt trước và các mặt bên làm bằng kính dễ dàng sử dụng và thấy được bên trong tủ - Kiểu lắc : tròn - Tần số lắc : 10 đến 250 min-1 - Tần số lắc được cài đặt và hiển thị trên màn hình LE - Biên độ lắc : 30 mm - Khoảng điều chỉnh nhiệt độ : cộng 8 oC trên nhiệt độ môi trường đến +70 oC - Độ chính xác : ±0.2 oC - Tủ sẽ tự động ngắt khi nhiệt độ trong tủ vượt quá nhiệt độ cài đặt - Tủ sẽ tự động ngắt khi nhiệt độ trong tủ thấp hơn nhiệt độ cài đặt 9.9oC trong khoảng thời gian cài đặt

Vui lòng gọi
TỦ ẤM LẮC MINI GFL 4010

TỦ ẤM LẮC MINI GFL 4010

Khoảng nhiệt độ điều chỉnh: cộng 8oC trên nhiệt độ môi trường đến +60oC Độ chính xác: ± 0.2oC Nhiệt độ được cài đặt và hiển thị trên màn hình LED Mỗi bước gia tăng nhiệt độ là 0.1oC Hệ thống theo dõi bằng điện tử, theo dõi nhiệt độ, bảo vệ quá nhiệt, báo động, tắt nguồn khi nhiệt độ vượt quá nhiệt độ cài đặt. Kích thước trong ( W x D x H ): 230 x 310 x 170 mm Thể tích: 12 lít Tải trọng tối đa: 5kg Trọng lượng: 9.9kg Điện: 230V, 50Hz, 0.3kW

Vui lòng gọi
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG 3A

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG 3A

Dải đo : 0-300N Đường kính hạt: 1-15 mm (<25 mm) Độ phân giải : 0. 1N ( hiển thị bốn chữ số ) Độ chính xác của máy: 0.5% Nhiệt độ: phòng nhiệt độ ~ 50 °] C. Độ ẩm tương đối : <85% Điện áp cung cấp : AC 220V ± 10% Khối lượng dụng cụ: 180 × 260 × 350mm

Vui lòng gọi
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG 2A

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG 2A

Máu đo độ cứng viên cám viên, hạt trong các nhà máy chế biến nông sản đăc biệt là thức ăn chăn nuôi 1, điện áp cung cấp điện: 12V DC (220V) 2, nhiệt độ môi trường : 0 ℃ ~ 50 ℃ 3, độ ẩm tương đối: 85% 4, đường kính hạt: đường kính <25mm (đường kính lớn Machinable) 5, phạm vi đo: 0 ~ 500N 6, độ phân giải: 0.1N 7, độ chính xác đo: ≤ ± 0.5% F.S 8, Kích thước máy : 18mm x 250mm × 280mm

Vui lòng gọi
MÁY LI TÂM -Z206A - HERMLE

MÁY LI TÂM -Z206A - HERMLE

Đạt chứng chỉ: CE,ISO9001,ISO13485 Cung cấp đầy đủ CO,CQ và bộ chứng từ hàng hóa nhập khẩu. - Máy ly tâm đa dụng sử dụng trong phòng thí nghiệm. - Dùng được với nhiều loại rotor khác nhau, dễ dàng thay thế. - Dung tích tối đa: lên tới 300 ml (6 x 50ml) - Tốc độ li tâm: tối đa 6000 vòng/phút - Thang điều chỉnh tốc độ: 200 – 6000 vòng/phút, bước tăng 50 vòng/phút.

Vui lòng gọi
MÁY XỬ LÝ MÔ TỰ ĐỘNG

MÁY XỬ LÝ MÔ TỰ ĐỘNG

Máy xử lý được 120 cassette cùng một lúc. Có thể nâng cấp lên 240 mẫu lần bằng cách trang bị thêm 01 rỗ chứa mô. Thân máy chính được sơn phủ tĩnh điện có độ bền cao và chịu hóa chất. Các bình chứa hóa chất: bằng thủy tinh có quay xách dễ dàng lấy ra khỏi máy để đổ thêm hóa chất. Các bình chứa sáp: bằng thép không rỉ 2 lớp vỏ, dung tích 2 lít, có điện trở gia nhiệt công suất 70W, dùng điện 24 VDC, công tắc dạng tiếp xúc dưới đáy bình chứa sáp nên an toàn cho người sử dụng.

Vui lòng gọi
MÁY ĐỌC ẢNH GEL omniDOC

MÁY ĐỌC ẢNH GEL omniDOC

Thiết bị chuyên dụng cho các phòng thí nghiệm, phân tích gel, trung tâm phân tích ADN, phòng thí nghiệm, bênh viện, trường học.... Bàn soi UV: 312nm, 21 x 26 cm (Wx L); 6 x 8W tubes Độ phân giải: 5mega pixel (2592 x 1944 pixels max) Sensor: CMOS, 1/2.5'' Lens: 5 mm focal length; aperture F1.2 Hình ảnh: 12-bit (0-4095 grey levels)

Vui lòng gọi
KÍNH HIỂN VI CARL ZIESS PRIMO STAR

KÍNH HIỂN VI CARL ZIESS PRIMO STAR

Carl zeiss nhà thiết kế và chế tạo nổi tiếng về hệ thống quang học của Đức đã cho ra đời dòng kính hiển vi ưu viêt Primo Star: Hệ thống chiếu sáng truyền qua đèn cho phép lắp hai loại đèn đã bao gồm theo kính, dễ dàng chuyển đổi giữa Module đèn LED 3200K và halogen 6V/30W, tối ưu cho các mẫu sinh học. Mâm kính có 04 vị trí gắn vật kính, xoay được cả hai chiều (cùng chiều hoặc ngược chiều kim đồng hồ) với số vòng vô hạn.

Vui lòng gọi
BUỒNG KHỬ KHÍ ACETONE HH-202

BUỒNG KHỬ KHÍ ACETONE HH-202

Hít thở axetone vượt quá hàm lượng cho phép có thể gây kích ứng da và đường hô hấp, đau đầu, buồn ngủ, chóng mặt, gây mê và có những tác động đến hệ thần kinh TW. Chính vì vậy trong cần thiết phải có buồng khử khí axetone trong qua trình làm việc. BUồng khử khí HH202 là một giải pháp lý tưởng cho quá trình xử lý khí acetone.

Vui lòng gọi
MÁY CẤT NƯỚC 1 LẦN 4 LÍT/GIỜ

MÁY CẤT NƯỚC 1 LẦN 4 LÍT/GIỜ

Là dòng máy cất nước chất lượng cao, ứng dụng rông rãi cho các phòng thí nghiệm cơ bản đến chuyên sau trong nhiều lĩnh vực: Y dược, môi trường, công nghệ sinh học, thực phẩm, các truòng đại học, trung tâm nghiên cứu...

7,000,000 đ
MÁY SẤY PHUN KHÔ - SẤY TINH CHẤT TRÀ, NGHỆ

MÁY SẤY PHUN KHÔ - SẤY TINH CHẤT TRÀ, NGHỆ

Dễ dàng sử dụng PLC điều khiển tự động, một cú nhấp chuột khởi động. Màn hình màu, thời gian cài đặt và vệ sinh nhanh Quy mô lên đến thí điểm hoặc quy mô công nghiệp có thể. Quy trình nhìn thấy được do lắp kính Kích thước hạt có thể điều chỉnh được (1 - 25 micron)

Vui lòng gọi
MÁY SẤY PHUN TUẦN HOÀN- SẤY PHUN TIN DẦU, HƯƠNG LIỆU

MÁY SẤY PHUN TUẦN HOÀN- SẤY PHUN TIN DẦU, HƯƠNG LIỆU

Để phun một cách an toàn các dung môi dễ cháy, một nguyên lý hoạt động mới được sử dụng với sự kết hợp của máy sấy phun và tuần hoàn để tạo vòng kín khép kín dưới điều kiện trơ. Sự vắng bóng của oxy ngăn cản sự hình thành hỗn hợp có thể cháy được. Đồng thời, dung môi chứa trong dòng khí được làm mát và kết quả là ngưng tụ. Dòng nước tái sinh sau đó sẽ trở lại với máy sấy phun.

Vui lòng gọi
MÁY SẤY PHUN MINI-SẤY PHUN SƯƠNG TẠO HẠT

MÁY SẤY PHUN MINI-SẤY PHUN SƯƠNG TẠO HẠT

Máy sấy phun phòng thí nghiệm có thể được sử dụng trong một loạt các ứng dụng đòi hỏi phải sản xuất mẫu bột theo yêu cầu. Kỹ thuật này đã xử lý thành công các vật liệu trong các lĩnh vực sau: Đồ uống • Hương vị và màu sắc Sữa và sản phẩm trứng • Chiết xuất thực vật và thực vật Dược phẩm • Vật liệu Nhạy cảm Nhiệt Nhựa • Polyme và nhựa • Nước hoa Gốm sứ & Vật liệu tiên tiến Xà phòng và chất tẩy rửa • Máu • Thuốc nhuộm Thực phẩm • Chất kết dính • Ôxít • Dệt may

Vui lòng gọi
BÀN SẤY LAM KÍNH model TEC-2602

BÀN SẤY LAM KÍNH model TEC-2602

Bàn sấy lam kính Model: TEC 2602 Bàn sấy lam kính TEC-2602 được làm từ tấm nhôm và có những ưu điểm của hình dạng nghệ thuật, kiểm soát nhiệt độ không cần tiếp xúc, hoạt động ổn định, hệ thống điều khiển chương trình và hoạt động dễ dàng đáng tin cậy.Được sử dụng đễ làm phẳng và khô các phần mô Micortome

Vui lòng gọi
BỘ PHÁ MẪU COD

BỘ PHÁ MẪU COD

bộ phá mẫu cod model Eco còn được gọi là bộ phản ứng COD Eco được sử dụng để chuẩn bị các mẫu đo các chỉ tiêu COD, Phospho tổng, Crom tổng, và các thông số khác của nước hay bùn trong nhà máy xử lý nước thải, – bộ phá mẫu cod được sơn phủ bên ngoài một lớp epoxy giúp cho thiết bị này có độ bền cao với các hóa chất có độ ăn mòn. – Ngoài ra, máy phá mẫu cod còn có thể cài đặt 05 chế độ nhiệt độ làm việc khác nhau 70, 100, 120, 150 và 160 độ C thời gian hoạt động khác nhau 30, 60, 120 phút

Vui lòng gọi

Top

  GỌI NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN